Nghĩa của từ "prime minister" trong tiếng Việt

"prime minister" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prime minister

US /ˈpraɪm ˈmɪn.ɪ.stər/
UK /ˈpraɪm ˈmɪn.ɪ.stər/
"prime minister" picture

Danh từ

thủ tướng

the head of an elected government; the principal minister of a sovereign or state

Ví dụ:
The prime minister announced new policies to address climate change.
Thủ tướng đã công bố các chính sách mới để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
She hopes to become the country's first female prime minister.
Cô ấy hy vọng trở thành nữ thủ tướng đầu tiên của đất nước.